пе́репел перепел

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Cun cút, chim cútCoturnix communis

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́репелперепелы́
Sinh cáchпе́репелаперепело́в
Tặng cáchпе́репелуперепела́м
Đối cáchпе́репелаперепело́в
Công cụ cáchпе́репеломперепела́ми
Giới cáchпе́репелеперепела́х

перепе́ть перепеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát hay hơn, hát vượt trội
  2. hát hết, hát hết bàisongs

Chia động từ

Tương lai
яперепою́
тыперепоёшь
он / она / оноперепоёт
мыперепоём
выперепоёте
ониперепою́т
Quá khứ
Giống đựcперепе́л
Giống cáiперепе́ла
Giống trungперепе́ло
Số nhiềuперепе́ли
Mệnh lệnh
Số ítперепо́й
Số nhiềuперепо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перепе́вший
Bị động—перепе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перепе́в, перепевши