Nghĩa
- hóa trang, cải trang, giả trang, trá hìnhВ Т, в Вс целью маскировки
- Mặc quần áo khác, thay quần áo khác
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переодева́ю |
|---|
| ты | переодева́ешь |
|---|
| он / она / оно | переодева́ет |
|---|
| мы | переодева́ем |
|---|
| вы | переодева́ете |
|---|
| они | переодева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переодева́л |
|---|
| Giống cái | переодева́ла |
|---|
| Giống trung | переодева́ло |
|---|
| Số nhiều | переодева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переодева́й |
|---|
| Số nhiều | переодева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переодевающий | переодевавший |
|---|
| Bị động | переодеваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переодева́я | переодевав, переодевавши |
|---|