переня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiếp thu
- tiếp thu, bắt chước
- bắt chước
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перейму́ |
| ты | переймёшь |
| он / она / оно | переймёт |
| мы | переймём |
| вы | переймёте |
| они | перейму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переня́л//пе́ренял |
| Giống cái | переняла́ |
| Giống trung | переня́ло//пе́реняло |
| Số nhiều | переня́ли//пе́реняли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перейми́ |
| Số nhiều | перейми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переня́вший |
| Bị động | — | перенятый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переня́в, перенявши |