Nghĩa
- noi theo, làm theo, noi gương, bắt chước, học lỏm, tiếp thụ, hấp thụВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перенима́ю |
|---|
| ты | перенима́ешь |
|---|
| он / она / оно | перенима́ет |
|---|
| мы | перенима́ем |
|---|
| вы | перенима́ете |
|---|
| они | перенима́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перенима́л |
|---|
| Giống cái | перенима́ла |
|---|
| Giống trung | перенима́ло |
|---|
| Số nhiều | перенима́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перенима́й |
|---|
| Số nhiều | перенима́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перенима́ющий | перенима́вший |
|---|
| Bị động | перенима́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перенима́я | перенимав, перенимавши |
|---|
Ví dụ
перенимать привычку
noi theo thói quen
перенимать манеры
bắt chước điệu bộ, làm theo cung cách
перенимать опыт
làm theo (tiếp thụ, học lỏm) kinh nghiệm