перенима́ть перенимать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. noi theo, làm theo, noi gương, bắt chước, học lỏm, tiếp thụ, hấp thụВ

Chia động từ

Hiện tại
яперенима́ю
тыперенима́ешь
он / она / оноперенима́ет
мыперенима́ем
выперенима́ете
ониперенима́ют
Quá khứ
Giống đựcперенима́л
Giống cáiперенима́ла
Giống trungперенима́ло
Số nhiềuперенима́ли
Mệnh lệnh
Số ítперенима́й
Số nhiềuперенима́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngперенима́ющийперенима́вший
Bị độngперенима́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từперенима́яперенимав, перенимавши

Ví dụ

  • перенимать привычку
    noi theo thói quen
  • перенимать манеры
    bắt chước điệu bộ, làm theo cung cách
  • перенимать опыт
    làm theo (tiếp thụ, học lỏm) kinh nghiệm