Nghĩa
- rót. . . quá nhiều, đổ. . . quá nhiềuВсверх меры
- rót. . . sang, đổ. . . sang, trút. . . qua, chuyên. . . qua, truyềnВ
- đúc lạiВстатую и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перелива́ю |
|---|
| ты | перелива́ешь |
|---|
| он / она / оно | перелива́ет |
|---|
| мы | перелива́ем |
|---|
| вы | перелива́ете |
|---|
| они | перелива́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перелива́л |
|---|
| Giống cái | перелива́ла |
|---|
| Giống trung | перелива́ло |
|---|
| Số nhiều | перелива́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перелива́й |
|---|
| Số nhiều | перелива́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перелива́ющий | перелива́вший |
|---|
| Bị động | перелива́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перелива́я | переливав, переливавши |
|---|
Ví dụ
переливать воду из ведра в бак
đổ nước từ xô (sang) thùng
переливать кому-л. кровь
truyền máu (tiếp) máu cho ai