перекочева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- di chuyển chỗ, chuyển đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перекочу́ю |
| ты | перекочу́ешь |
| он / она / оно | перекочу́ет |
| мы | перекочу́ем |
| вы | перекочу́ете |
| они | перекочу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перекочева́л |
| Giống cái | перекочева́ла |
| Giống trung | перекочева́ло |
| Số nhiều | перекочева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перекочу́й |
| Số nhiều | перекочу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перекочева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перекочева́в, перекочевавши |