Nghĩa
- bỏ... quá nhiềuВ, Рthông tụcкласть слишком много
- chuyển biên, chuyển sang, cải biênВизлагать в иной форме
- lót, chèn, chêmВ Тпрокладкой
- trút... cho, đổ... cho, gán... choВ на Вработу, вину и т. п.
- xây lại, làm lạiВпеределывать
- xếp lại, đặt lại, xếp đặt lại, thu xếp lạiВукладывать заново
- đặt... sang, để... sangВперемещать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перекла́дываю |
|---|
| ты | перекла́дываешь |
|---|
| он / она / оно | перекла́дывает |
|---|
| мы | перекла́дываем |
|---|
| вы | перекла́дываете |
|---|
| они | перекла́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перекла́дывал |
|---|
| Giống cái | перекла́дывала |
|---|
| Giống trung | перекла́дывало |
|---|
| Số nhiều | перекла́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перекла́дывай |
|---|
| Số nhiều | перекла́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перекла́дывающий | перекла́дывавший |
|---|
| Bị động | перекла́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перекла́дывая | перекладывав, перекладывавши |
|---|
Ví dụ
перекладывать яблоки стружкой
lấy phoi bào lót cho những quả tái, lót phoi bào cho táo
перекладывать печь
xây lại lò
перекладывать что-л. с места на место
để cái gì từ chỗ này sang chỗ khác