Nghĩa
- chơi lại, đánh lạiВиграть повторно
- đóng không tự nhiên, sắm vai quá cường điệuоб актёре и т. п.
- — làm khácthông tụcсделать по другому
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | переи́грываю |
|---|
| ты | переи́грываешь |
|---|
| он / она / оно | переи́грывает |
|---|
| мы | переи́грываем |
|---|
| вы | переи́грываете |
|---|
| они | переи́грывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переи́грывал |
|---|
| Giống cái | переи́грывала |
|---|
| Giống trung | переи́грывало |
|---|
| Số nhiều | переи́грывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переи́грывай |
|---|
| Số nhiều | переи́грывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переи́грывающий | переи́грывавший |
|---|
| Bị động | переи́грываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переи́грывая | переигрывав, переигрывавши |
|---|