переигра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chơi nhiều, chơi tất cả, đánh nhiềuВсыграть всё, многое
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | переигра́ю |
| ты | переигра́ешь |
| он / она / оно | переигра́ет |
| мы | переигра́ем |
| вы | переигра́ете |
| они | переигра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переигра́л |
| Giống cái | переигра́ла |
| Giống trung | переигра́ло |
| Số nhiều | переигра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переигра́й |
| Số nhiều | переигра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переигра́вший |
| Bị động | — | переи́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переигра́в, переигравши |
Ví dụ
- переиграть все сонатыchơi tất cả những khúc cầm nhạc, đánh tất cả những bản xô-nat