переигра́ть переиграть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chơi nhiều, chơi tất cả, đánh nhiềuВсыграть всё, многое

Chia động từ

Tương lai
япереигра́ю
тыпереигра́ешь
он / она / онопереигра́ет
мыпереигра́ем
выпереигра́ете
онипереигра́ют
Quá khứ
Giống đựcпереигра́л
Giống cáiпереигра́ла
Giống trungпереигра́ло
Số nhiềuпереигра́ли
Mệnh lệnh
Số ítпереигра́й
Số nhiềuпереигра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—переигра́вший
Bị động—переи́гранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—переигра́в, переигравши

Ví dụ

  • переиграть все сонаты
    chơi tất cả những khúc cầm nhạc, đánh tất cả những bản xô-nat