перезаряжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lắp phim lạiфотоаппарат
- nạp lạiВ
- nạp điện lạiаккумулятор
- nạp đạn lạiоружие
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перезаряжа́ю |
| ты | перезаряжа́ешь |
| он / она / оно | перезаряжа́ет |
| мы | перезаряжа́ем |
| вы | перезаряжа́ете |
| они | перезаряжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перезаряжа́л |
| Giống cái | перезаряжа́ла |
| Giống trung | перезаряжа́ло |
| Số nhiều | перезаряжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перезаряжа́й |
| Số nhiều | перезаряжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перезаряжа́ющий | перезаряжа́вший |
| Bị động | перезаряжа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перезаряжа́я | перезаряжав, перезаряжавши |