перезаряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nạp lại, nạp lại đạn, sạc lại
- sạc lại, nạp lại
- nạp lại đạn, nạp lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перезаряжу́ |
| ты | перезаряди́шь |
| он / она / оно | перезаряди́т |
| мы | перезаряди́м |
| вы | перезаряди́те |
| они | перезарядя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перезаряди́л |
| Giống cái | перезаряди́ла |
| Giống trung | перезаряди́ло |
| Số nhiều | перезаряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перезаряди́ |
| Số nhiều | перезаряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перезаряди́вший |
| Bị động | — | перезаряжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перезаряди́в, перезарядивши |