пережида́вший пережидавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng chờ cho qua, từng cố đợi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпережида́вшийпережида́вшеепережида́вшаяпережида́вшие
Sinh cáchпережида́вшегопережида́вшегопережида́вшейпережида́вших
Tặng cáchпережида́вшемупережида́вшемупережида́вшейпережида́вшим
Đối cáchпережида́вшего, пережида́вшийпережида́вшеепережида́вшуюпережида́вших, пережида́вшие
Công cụ cáchпережида́вшимпережида́вшимпережида́вшей, пережида́вшеюпережида́вшими
Giới cáchпережида́вшемпережида́вшемпережида́вшейпережида́вших

пережида́ть пережидать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chờ cho... qua, đợi cho... quaВ

Chia động từ

Hiện tại
япережида́ю
тыпережида́ешь
он / она / онопережида́ет
мыпережида́ем
выпережида́ете
онипережида́ют
Quá khứ
Giống đựcпережида́л
Giống cáiпережида́ла
Giống trungпережида́ло
Số nhiềuпережида́ли
Mệnh lệnh
Số ítпережида́й
Số nhiềuпережида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпережида́ющийпережида́вший
Bị độngпережидаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпережида́япережидав, пережидавши

Ví dụ

  • пережидать грозу
    đợi cho cơn giông qua, chờ cho cơn giông qua