пережева́вший
tính từ
Nghĩa
- đã nhai, đã nghiền bằng răng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пережева́вший | пережева́вшее | пережева́вшая | пережева́вшие |
| Sinh cách | пережева́вшего | пережева́вшего | пережева́вшей | пережева́вших |
| Tặng cách | пережева́вшему | пережева́вшему | пережева́вшей | пережева́вшим |
| Đối cách | пережева́вшего, пережева́вший | пережева́вшее | пережева́вшую | пережева́вших, пережева́вшие |
| Công cụ cách | пережева́вшим | пережева́вшим | пережева́вшей, пережева́вшею | пережева́вшими |
| Giới cách | пережева́вшем | пережева́вшем | пережева́вшей | пережева́вших |