пережа́вший пережавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chiên quá lửa, rang quá mức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпережа́вшийпережа́вшеепережа́вшаяпережа́вшие
Sinh cáchпережа́вшегопережа́вшегопережа́вшейпережа́вших
Tặng cáchпережа́вшемупережа́вшемупережа́вшейпережа́вшим
Đối cáchпережа́вшего, пережа́вшийпережа́вшеепережа́вшуюпережа́вших, пережа́вшие
Công cụ cáchпережа́вшимпережа́вшимпережа́вшей, пережа́вшеюпережа́вшими
Giới cáchпережа́вшемпережа́вшемпережа́вшейпережа́вших

пережа́ть пережать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. siết chặt, ép chặt, đè chặt

Chia động từ

Tương lai
япережму́
тыпережмёшь
он / она / онопережмёт
мыпережмём
выпережмёте
онипережму́т
Quá khứ
Giống đựcпережа́л
Giống cáiпережа́ла
Giống trungпережа́ло
Số nhiềuпережа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпережми́
Số nhiềuпережми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пережа́вший
Bị động—пережа́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пережа́в, пережа́вши