пережима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ép quá chặt, siết quá chặt, đè quá mạnh, kẹp quá chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пережима́ю |
| ты | пережима́ешь |
| он / она / оно | пережима́ет |
| мы | пережима́ем |
| вы | пережима́ете |
| они | пережима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пережима́л |
| Giống cái | пережима́ла |
| Giống trung | пережима́ло |
| Số nhiều | пережима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пережима́й |
| Số nhiều | пережима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пережима́ющий | пережима́вший |
| Bị động | пережима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пережима́я | пережимав, пережимавши |