переду́тый передутый

tính từ

Nghĩa

  1. bị bơm quá căng, bị thổi quá mức

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпереду́тыйпереду́тоепереду́таяпереду́тые
Sinh cáchпереду́тогопереду́тогопереду́тойпереду́тых
Tặng cáchпереду́томупереду́томупереду́тойпереду́тым
Đối cáchпереду́того, переду́тыйпереду́тоепереду́туюпереду́тых, переду́тые
Công cụ cáchпереду́тымпереду́тымпереду́той, переду́тоюпереду́тыми
Giới cáchпереду́томпереду́томпереду́тойпереду́тых
Dạng ngắnпередутпередутопередутапередуты

переду́ть передуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thổi quá căng, bơm quá đầy

Chia động từ

Tương lai
япереду́ю
тыпереду́ешь
он / она / онопереду́ет
мыпереду́ем
выпереду́ете
онипереду́ют
Quá khứ
Giống đựcпереду́л
Giống cáiпереду́ла
Giống trungпереду́ло
Số nhiềuпереду́ли
Mệnh lệnh
Số ítпереду́й
Số nhiềuпереду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—переду́вший
Bị động—переду́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—передув, передувши