переда́вливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ép quá mạnh, siết quá chặt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | переда́вливаю |
| ты | переда́вливаешь |
| он / она / оно | переда́вливает |
| мы | переда́вливаем |
| вы | переда́вливаете |
| они | переда́вливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переда́вливал |
| Giống cái | переда́вливала |
| Giống trung | переда́вливало |
| Số nhiều | переда́вливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переда́вливай |
| Số nhiều | переда́вливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | переда́вливающий | переда́вливавший |
| Bị động | переда́вливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | переда́вливая | переда́вливав, переда́вливавши |