передави́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ép quá, đè bẹp, làm hỏng do ép
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | передавлю́ |
| ты | переда́вишь |
| он / она / оно | переда́вит |
| мы | переда́вим |
| вы | переда́вите |
| они | переда́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | передави́л |
| Giống cái | передави́ла |
| Giống trung | передави́ло |
| Số nhiều | передави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | передави́ |
| Số nhiều | передави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | передави́вший |
| Bị động | — | переда́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | передави́в, передавивши |