перегре́вший перегревший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm quá nóng, bị quá nhiệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперегре́вшийперегре́вшееперегре́вшаяперегре́вшие
Sinh cáchперегре́вшегоперегре́вшегоперегре́вшейперегре́вших
Tặng cáchперегре́вшемуперегре́вшемуперегре́вшейперегре́вшим
Đối cáchперегре́вшего, перегре́вшийперегре́вшееперегре́вшуюперегре́вших, перегре́вшие
Công cụ cáchперегре́вшимперегре́вшимперегре́вшей, перегре́вшеюперегре́вшими
Giới cáchперегре́вшемперегре́вшемперегре́вшейперегре́вших

перегре́ть перегреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đun quá nóng, hâm quá nóng
  2. đun quá nóng, siêu nhiệt

Chia động từ

Tương lai
яперегре́ю
тыперегре́ешь
он / она / оноперегре́ет
мыперегре́ем
выперегре́ете
ониперегре́ют
Quá khứ
Giống đựcперегре́л
Giống cáiперегре́ла
Giống trungперегре́ло
Số nhiềuперегре́ли
Mệnh lệnh
Số ítперегре́й
Số nhiềuперегре́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—перегре́вший
Bị động—перегре́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—перегре́в, перегревши