перегиба́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cúi gập ngườiсгибать своё тело
- cúi xuốngчерез что-л.
- Gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перегиба́юсь |
| ты | перегиба́ешься |
| он / она / оно | перегиба́ется |
| мы | перегиба́емся |
| вы | перегиба́етесь |
| они | перегиба́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегиба́лся |
| Giống cái | перегиба́лась |
| Giống trung | перегиба́лось |
| Số nhiều | перегиба́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегиба́йся |
| Số nhiều | перегиба́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перегиба́ющийся | перегиба́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перегиба́ясь | перегибавшись |
Ví dụ
- перегибаться пополам[bị] gập đôi
- перегибаться через перилаcúi xuống tay vịn