перевыполня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành vượt mức, thực hiện vượt mứcВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перевыполня́ю |
| ты | перевыполня́ешь |
| он / она / оно | перевыполня́ет |
| мы | перевыполня́ем |
| вы | перевыполня́ете |
| они | перевыполня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перевыполня́л |
| Giống cái | перевыполня́ла |
| Giống trung | перевыполня́ло |
| Số nhiều | перевыполня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перевыполня́й |
| Số nhiều | перевыполня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перевыполня́ющий | перевыполня́вший |
| Bị động | перевыполня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перевыполня́я | перевыполняв, перевыполнявши |
Ví dụ
- перевыполнять планhoàn thành vượt mức kế hoạch
- перевыполнять план на15 процентов — hoàn thành kế hoạch vượt mức 15 phần trăm