перевоплоща́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biến thành, hóa thành, thể hiện, thay hình đổi dạng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перевоплоща́юсь |
| ты | перевоплоща́ешься |
| он / она / оно | перевоплоща́ется |
| мы | перевоплоща́емся |
| вы | перевоплоща́етесь |
| они | перевоплоща́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перевоплоща́лся |
| Giống cái | перевоплоща́лась |
| Giống trung | перевоплоща́лось |
| Số nhiều | перевоплоща́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перевоплоща́йся |
| Số nhiều | перевоплоща́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перевоплоща́ющийся | перевоплоща́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перевоплоща́ясь | перевоплощавшись |
Ví dụ
- в этой роли артист совершенно перевоплощатьсяаетсяdiễn viên nhập vai này rất giỏi