переводи́ться переводиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- biến mất, không còn nữathông tụcисчезать
- được chuyển đến, được thuyên chuyển, được đổi đến, được điều động, được điềuв другое учреждение, в другой город
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | перевожу́сь |
|---|
| ты | перево́дишься |
|---|
| он / она / оно | перево́дится |
|---|
| мы | перево́димся |
|---|
| вы | перево́дитесь |
|---|
| они | перево́дятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | переводи́лся |
|---|
| Giống cái | переводи́лась |
|---|
| Giống trung | переводи́лось |
|---|
| Số nhiều | переводи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | переводи́сь |
|---|
| Số nhiều | переводи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | переводя́щийся | переводи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | переводя́сь | переводившись |
|---|