переви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bện, tết, xoắn, đan
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перевью́ |
| ты | перевьёшь |
| он / она / оно | перевьёт |
| мы | перевьём |
| вы | перевьёте |
| они | перевью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переви́л |
| Giống cái | перевила́ |
| Giống trung | переви́ло |
| Số nhiều | переви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переве́й |
| Số nhiều | переве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переви́вший |
| Bị động | — | переви́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переви́в, перевивши |