пень

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Gốc cây, gốc, gộcđã bị đẵn hay bị gãy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́ньпни́
Sinh cáchпня́пне́й
Tặng cáchпню́пня́м
Đối cáchпе́ньпни́
Công cụ cáchпнёмпня́ми
Giới cáchпне́пня́х

Ví dụ

  • стоять как пень
    đứng lù lù, đứng đực người ra

Từ liên quan

пе́нить пенить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nổi bọt, làm sủi bọtВ

Chia động từ

Hiện tại
япе́ню
тыпе́нишь
он / она / онопе́нит
мыпе́ним
выпе́ните
онипе́нят
Quá khứ
Giống đựcпе́нил
Giống cáiпе́нила
Giống trungпе́нило
Số nhiềuпе́нили
Mệnh lệnh
Số ítпе́нь
Số nhiềuпе́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпе́нящийпе́нивший
Bị độngпе́нимыйпе́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпе́няпенив, пенивши