пень
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gốc cây, gốc, gộcđã bị đẵn hay bị gãy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́нь | пни́ |
| Sinh cách | пня́ | пне́й |
| Tặng cách | пню́ | пня́м |
| Đối cách | пе́нь | пни́ |
| Công cụ cách | пнём | пня́ми |
| Giới cách | пне́ | пня́х |
Ví dụ
- стоять как пеньđứng lù lù, đứng đực người ra