педера́ст
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người đồng tính nam (miệt thị)miệt thịгомосексуалист
- kẻ quan hệ tình dục với thiếu niên nam
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | педера́ст | педера́сты |
| Sinh cách | педера́ста | педера́стов |
| Tặng cách | педера́сту | педера́стам |
| Đối cách | педера́ста | педера́стов |
| Công cụ cách | педера́стом | педера́стами |
| Giới cách | педера́сте | педера́стах |