певуче
trạng từ
Nghĩa
- du dương, ngân nga
- trong trẻo, vang vọng, ngân nga
- như đang hát, mang âm hưởng hát
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | певу́чий | певу́чее | певу́чая | певу́чие |
| Sinh cách | певу́чего | певу́чего | певу́чей | певу́чих |
| Tặng cách | певу́чему | певу́чему | певу́чей | певу́чим |
| Đối cách | певу́чий, певу́чего | певу́чее | певу́чую | певу́чие, певу́чих |
| Công cụ cách | певу́чим | певу́чим | певу́чей, певу́чею | певу́чими |
| Giới cách | певу́чем | певу́чем | певу́чей | певу́чих |
| Dạng ngắn | певу́ч | певу́че | певу́ча | певу́чи |