паша́ паша

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. pa-xa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпаша́паши́
Sinh cáchпаши́паше́й
Tặng cáchпаше́паша́м
Đối cáchпашу́паше́й
Công cụ cáchпашо́й, пашо́юпаша́ми
Giới cáchпаше́паша́х

паха́ть пахать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cày

Chia động từ

Hiện tại
япашу́
тыпа́шешь
он / она / онопа́шет
мыпа́шем
выпа́шете
онипа́шут
Quá khứ
Giống đựcпаха́л
Giống cáiпаха́ла
Giống trungпаха́ло
Số nhiềuпаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítпаши́
Số nhiềuпаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпа́шущийпаха́вший
Bị động—па́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпаша́пахав, пахавши

Ví dụ

  • пахать землю
    cày ruộng, cày đất