паха́вший пахавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cày ruộng
  2. đã làm việc vất vả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпаха́вшийпаха́вшеепаха́вшаяпаха́вшие
Sinh cáchпаха́вшегопаха́вшегопаха́вшейпаха́вших
Tặng cáchпаха́вшемупаха́вшемупаха́вшейпаха́вшим
Đối cáchпаха́вшего, паха́вшийпаха́вшеепаха́вшуюпаха́вших, паха́вшие
Công cụ cáchпаха́вшимпаха́вшимпаха́вшей, паха́вшеюпаха́вшими
Giới cáchпаха́вшемпаха́вшемпаха́вшейпаха́вших

паха́ть пахать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cày

Chia động từ

Hiện tại
япашу́
тыпа́шешь
он / она / онопа́шет
мыпа́шем
выпа́шете
онипа́шут
Quá khứ
Giống đựcпаха́л
Giống cáiпаха́ла
Giống trungпаха́ло
Số nhiềuпаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítпаши́
Số nhiềuпаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпа́шущийпаха́вший
Bị động—па́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпаша́пахав, пахавши

Ví dụ

  • пахать землю
    cày ruộng, cày đất