паха́вший
tính từ
Nghĩa
- đã cày ruộng
- đã làm việc vất vả
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | паха́вший | паха́вшее | паха́вшая | паха́вшие |
| Sinh cách | паха́вшего | паха́вшего | паха́вшей | паха́вших |
| Tặng cách | паха́вшему | паха́вшему | паха́вшей | паха́вшим |
| Đối cách | паха́вшего, паха́вший | паха́вшее | паха́вшую | паха́вших, паха́вшие |
| Công cụ cách | паха́вшим | паха́вшим | паха́вшей, паха́вшею | паха́вшими |
| Giới cách | паха́вшем | паха́вшем | паха́вшей | паха́вших |