запарши́веть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị ghẻ, nổi ghẻ, nhiễm ghẻ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запарши́вею |
| ты | запарши́веешь |
| он / она / оно | запарши́веет |
| мы | запарши́веем |
| вы | запарши́веете |
| они | запарши́веют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запарши́вел |
| Giống cái | запарши́вела |
| Giống trung | запарши́вело |
| Số nhiều | запарши́вели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запарши́вей |
| Số nhiều | запарши́вейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запарши́вевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запарши́вев, запаршивевши |