паро́дия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Văn nhại, thơ nhại, thơ văn nhại, văn thi cuồng phỏng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | паро́дия | паро́дии |
| Sinh cách | паро́дии | паро́дий |
| Tặng cách | паро́дии | паро́диям |
| Đối cách | паро́дию | паро́дии |
| Công cụ cách | паро́дией, паро́диею | паро́диями |
| Giới cách | паро́дии | паро́диях |