па́лка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- can, ba-toongпосохcái
- cánу метлы и т. пcái
- Gậy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́лка | па́лки |
| Sinh cách | па́лки | па́лок |
| Tặng cách | па́лке | па́лкам |
| Đối cách | па́лку | па́лки |
| Công cụ cách | па́лкой, па́лкою | па́лками |
| Giới cách | па́лке | па́лках |
Ví dụ
- вставлять кому-л. палки в колёсаthọc (chọc) gậy bánh xe ai
- делать что-л. из-под палкиlàm cái gì vì bị cưỡng bách
