очередно́й
tính từ
Nghĩa
- thường kỳ, thường lệ, tiếp theo, tiếp sauследующий по порядку
- thường lệ, thường xảy ra, cơm bữaповторяющийся
- trước mắt, cấp thiết, cấp báchближайший
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | очередно́й | очередно́е | очередна́я | очередны́е |
| Sinh cách | очередно́го | очередно́го | очередно́й | очередны́х |
| Tặng cách | очередно́му | очередно́му | очередно́й | очередны́м |
| Đối cách | очередно́й, очередно́го | очередно́е | очередну́ю | очередны́е, очередны́х |
| Công cụ cách | очередны́м | очередны́м | очередно́й, (очередно́ю) | очередны́ми |
| Giới cách | очередно́м | очередно́м | очередно́й | очередны́х |
| Dạng ngắn | — | — | — | очередны́ |
Ví dụ
- очередной отпускkỳ nghỉ phép thường lệ (thường kỳ, hàng năm)
- очередной съездđại hội thường kỳ
- очередная сменаca [tiếp] sau, ca kế tiếp
