Nghĩa
- làm cho... có nhân tính, làm... trở nên nhân đạoделать гуманный
- Nhân cách hóa, nhân hóa, làm... thành người, biến... thành người
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | очелове́чиваю |
|---|
| ты | очелове́чиваешь |
|---|
| он / она / оно | очелове́чивает |
|---|
| мы | очелове́чиваем |
|---|
| вы | очелове́чиваете |
|---|
| они | очелове́чивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | очелове́чивал |
|---|
| Giống cái | очелове́чивала |
|---|
| Giống trung | очелове́чивало |
|---|
| Số nhiều | очелове́чивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | очелове́чивай |
|---|
| Số nhiều | очелове́чивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | очелове́чивающий | очелове́чивавший |
|---|
| Bị động | очеловечиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | очелове́чивая | очелове́чивав, очелове́чивавши |
|---|