Nghĩa
- Làm... say đắm, làm... say mê, làm... mê mẩn, làm... đắm đuối, quyễn rũ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | очаро́вываю |
|---|
| ты | очаро́вываешь |
|---|
| он / она / оно | очаро́вывает |
|---|
| мы | очаро́вываем |
|---|
| вы | очаро́вываете |
|---|
| они | очаро́вывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | очаро́вывал |
|---|
| Giống cái | очаро́вывала |
|---|
| Giống trung | очаро́вывало |
|---|
| Số nhiều | очаро́вывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | очаро́вывай |
|---|
| Số nhiều | очаро́вывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | очаро́вывающий | очаро́вывавший |
|---|
| Bị động | очаро́вываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | очаро́вывая | очаровывав, очаровывавши |
|---|
Từ liên quan
очарова́тельныйLàm say đắm, làm say mê, mê ly, khả ái, có sức quyến rũ, hấp dẫn; tuyệt vời, tuyệt trầnочаро́ванныйmê mẩn, say mê, bị cuốn hút, bị mê hoặc; bị choáng, bị ấn tượng, bị tác động, bị kích thích