очарова́ние очарование

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. say đắm, say mê, mê mẩn, đắm đuốiсостояниеtình trạng, sự
  2. Sức quyến rũ, sức dụ hoặc, ma lực, vẻ kiều diễm, vẻ duyên dáng, vẻ khả ái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchочарова́ниеочарова́ния
Sinh cáchочарова́нияочарова́ний
Tặng cáchочарова́ниюочарова́ниям
Đối cáchочарова́ниеочарова́ния
Công cụ cáchочарова́ниемочарова́ниями
Giới cáchочарова́нииочарова́ниях

Ví dụ

  • поддаться чьему-л. очарованию
    bị ai quyến rũ, say mê ai, say đắm ai, đắm đuối ai, say ai như điếu đổ (разг.)
  • он поддался очарованию летнего утра
    chàng say mê lặng ngắm vẻ đẹp ban mai của mùa hè
  • поддаться очарованию музыки
    say sưa thưởng thức nhạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa