очарова́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- say đắm, say mê, mê mẩn, đắm đuốiсостояниеtình trạng, sự
- Sức quyến rũ, sức dụ hoặc, ma lực, vẻ kiều diễm, vẻ duyên dáng, vẻ khả ái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | очарова́ние | очарова́ния |
| Sinh cách | очарова́ния | очарова́ний |
| Tặng cách | очарова́нию | очарова́ниям |
| Đối cách | очарова́ние | очарова́ния |
| Công cụ cách | очарова́нием | очарова́ниями |
| Giới cách | очарова́нии | очарова́ниях |
Ví dụ
- поддаться чьему-л. очарованиюbị ai quyến rũ, say mê ai, say đắm ai, đắm đuối ai, say ai như điếu đổ (разг.)
- он поддался очарованию летнего утраchàng say mê lặng ngắm vẻ đẹp ban mai của mùa hè
- поддаться очарованию музыкиsay sưa thưởng thức nhạc