оча́г
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bếp lò, lò lửa, hỏa lò, lò, bếp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оча́г | очаги́ |
| Sinh cách | очага́ | очаго́в |
| Tặng cách | очагу́ | очага́м |
| Đối cách | оча́г | очаги́ |
| Công cụ cách | очаго́м | очага́ми |
| Giới cách | очаге́ | очага́х |
Ví dụ
- домашний, семейный очагngôi nhà thân thuộc, tổ ấm gia đình
- очаг войныlò lửa chiến tranh
- очаг культурыnơi phát nguyên (trung tâm) văn hóa
