оцара́пать оцарапать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Quào, cào, bấu, cấu, làm sây sát, làm chợt, làm sầy da, làm trầy da

Chia động từ

Tương lai
яоцара́паю
тыоцара́паешь
он / она / онооцара́пает
мыоцара́паем
выоцара́паете
ониоцара́пают
Quá khứ
Giống đựcоцара́пал
Giống cáiоцара́пала
Giống trungоцара́пало
Số nhiềuоцара́пали
Mệnh lệnh
Số ítоцара́пай
Số nhiềuоцара́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оцара́павший
Bị động—оцара́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оцара́пав, оцарапавши

Ví dụ

  • оцарапать руку о гвоздь
    chạm phải đinh làm sầy (trầy) da tay
  • оцарапать полировку шкафа
    làm sây sát mặt bóng của tủ