оцара́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quào, cào, bấu, cấu, làm sây sát, làm chợt, làm sầy da, làm trầy da
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оцара́паю |
| ты | оцара́паешь |
| он / она / оно | оцара́пает |
| мы | оцара́паем |
| вы | оцара́паете |
| они | оцара́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оцара́пал |
| Giống cái | оцара́пала |
| Giống trung | оцара́пало |
| Số nhiều | оцара́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оцара́пай |
| Số nhiều | оцара́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оцара́павший |
| Bị động | — | оцара́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оцара́пав, оцарапавши |
Ví dụ
- оцарапать руку о гвоздьchạm phải đinh làm sầy (trầy) da tay
- оцарапать полировку шкафаlàm sây sát mặt bóng của tủ