офо́рмиться оформиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn tất thủ tục, được đăng ký, được giải quyết
- được nhận vào làm, được tuyển dụng, chính thức hóa công việc
- định hình, hình thành, rõ ràng, ổn định
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | офо́рмлюсь |
|---|
| ты | офо́рмишься |
|---|
| он / она / оно | офо́рмится |
|---|
| мы | офо́рмимся |
|---|
| вы | офо́рмитесь |
|---|
| они | офо́рмятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | офо́рмился |
|---|
| Giống cái | офо́рмилась |
|---|
| Giống trung | офо́рмилось |
|---|
| Số nhiều | офо́рмились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | офо́рмись |
|---|
| Số nhiều | офо́рмитесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | офо́рмившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | офо́рмившись, офо́рмясь |
|---|