офиге́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- (lóng) trơ tráo, láo xược, đanh đálóngMostly used as an adverb!
- (lóng) kinh ngạc, choáng váng, sững sờ, bất ngờlóngto be
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | офиге́ю |
| ты | офиге́ешь |
| он / она / оно | офиге́ет |
| мы | офиге́ем |
| вы | офиге́ете |
| они | офиге́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | офиге́л |
| Giống cái | офиге́ла |
| Giống trung | офиге́ло |
| Số nhiều | офиге́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | офиге́й |
| Số nhiều | офиге́йте |