отёк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phù, thũng, nề, phù thũng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотёкотёки
Sinh cáchотёкаотёков
Tặng cáchотёкуотёкам
Đối cáchотёкотёки
Công cụ cáchотёкомотёками
Giới cáchотёкеотёках

Ví dụ

  • отёк лётких
    phù phổi
  • отёки под глазами
    húp mắt

оте́чь отечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sưng lên, phù lên, chảy ra

Chia động từ

Tương lai
яотеку́
тыотечёшь
он / она / оноотечёт
мыотечём
выотечёте
ониотеку́т
Quá khứ
Giống đựcотёк
Giống cáiотекла́
Giống trungотекло́
Số nhiềuотекли́
Mệnh lệnh
Số ítотеки́
Số nhiềuотеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отёкший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отёкши