отёк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phù, thũng, nề, phù thũng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отёк | отёки |
| Sinh cách | отёка | отёков |
| Tặng cách | отёку | отёкам |
| Đối cách | отёк | отёки |
| Công cụ cách | отёком | отёками |
| Giới cách | отёке | отёках |
Ví dụ
- отёк лёткихphù phổi
- отёки под глазамиhúp mắt