отыгра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gỡ gạc, trả đũa, lấy lại, bù đắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отыгра́юсь |
| ты | отыгра́ешься |
| он / она / оно | отыгра́ется |
| мы | отыгра́емся |
| вы | отыгра́етесь |
| они | отыгра́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отыгра́лся |
| Giống cái | отыгра́лась |
| Giống trung | отыгра́лось |
| Số nhiều | отыгра́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отыгра́йся |
| Số nhiều | отыгра́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отыгра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отыгра́вшись |