отчуди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xa lạ, chuyển nhượng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отчужу́ |
| ты | отчуди́шь |
| он / она / оно | отчуди́т |
| мы | отчуди́м |
| вы | отчуди́те |
| они | отчудя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отчуди́л |
| Giống cái | отчуди́ла |
| Giống trung | отчуди́ло |
| Số nhiều | отчуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отчуди́ |
| Số nhiều | отчуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отчуди́вший |
| Bị động | — | отчуждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отчуди́в, отчудивши |