отставля́ть отставлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đẩy lui, dịch lui, để lạiназад
  2. để... sang, đẩy... sang, dịch... sang, dịch... điв сторону

Chia động từ

Hiện tại
яотставля́ю
тыотставля́ешь
он / она / оноотставля́ет
мыотставля́ем
выотставля́ете
ониотставля́ют
Quá khứ
Giống đựcотставля́л
Giống cáiотставля́ла
Giống trungотставля́ло
Số nhiềuотставля́ли
Mệnh lệnh
Số ítотставля́й
Số nhiềuотставля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотставля́ющийотставля́вший
Bị độngотставляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотставля́яотставляв, отставлявши

Ví dụ

  • отставлять стул
    dịch cái ghế đi, đẩy cái ghế sang một bên
  • отставлять ногу
    để chân (duỗi chân) ra một bên, ghếch chân