Nghĩa
- đẩy lui, dịch lui, để lạiназад
- để... sang, đẩy... sang, dịch... sang, dịch... điв сторону
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отставля́ю |
|---|
| ты | отставля́ешь |
|---|
| он / она / оно | отставля́ет |
|---|
| мы | отставля́ем |
|---|
| вы | отставля́ете |
|---|
| они | отставля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отставля́л |
|---|
| Giống cái | отставля́ла |
|---|
| Giống trung | отставля́ло |
|---|
| Số nhiều | отставля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отставля́й |
|---|
| Số nhiều | отставля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отставля́ющий | отставля́вший |
|---|
| Bị động | отставляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отставля́я | отставляв, отставлявши |
|---|
Ví dụ
отставлять стул
dịch cái ghế đi, đẩy cái ghế sang một bên
отставлять ногу
để chân (duỗi chân) ra một bên, ghếch chân