отсро́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gia hạn, thêm hạn, triển hạnthông tụcпродлевать
- Hoãn... lại, hoãn lui, trì hoãn, hoãn, gia hạn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отсро́чиваю |
| ты | отсро́чиваешь |
| он / она / оно | отсро́чивает |
| мы | отсро́чиваем |
| вы | отсро́чиваете |
| они | отсро́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отсро́чивал |
| Giống cái | отсро́чивала |
| Giống trung | отсро́чивало |
| Số nhiều | отсро́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отсро́чивай |
| Số nhiều | отсро́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отсро́чивающий | отсро́чивавший |
| Bị động | отсро́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отсро́чивая | отсрочивав, отсрочивавши |
Ví dụ
- отсрочивать платёжhoãn việc trả tiền lại, gia hạn nộp tiền