отсле́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- theo dõi
- theo dõi, truy tìm, giám sát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отсле́живаю |
| ты | отсле́живаешь |
| он / она / оно | отсле́живает |
| мы | отсле́живаем |
| вы | отсле́живаете |
| они | отсле́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отсле́живал |
| Giống cái | отсле́живала |
| Giống trung | отсле́живало |
| Số nhiều | отсле́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отсле́живай |
| Số nhiều | отсле́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отсле́живающий | отсле́живавший |
| Bị động | отсле́живаемый | отсле́живанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отсле́живая | отслеживав, отслеживавши |