отрезви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tỉnh rượu, làm tỉnh táo, tỉnh lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отрезвлю́ |
| ты | отрезви́шь |
| он / она / оно | отрезви́т |
| мы | отрезви́м |
| вы | отрезви́те |
| они | отрезвя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отрезви́л |
| Giống cái | отрезви́ла |
| Giống trung | отрезви́ло |
| Số nhiều | отрезви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отрезви́ |
| Số nhiều | отрезви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отрезви́вший |
| Bị động | — | отрезвлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отрезви́в, отрезвивши, отрезвя́ |