отра́дный
tính từ
Nghĩa
- khoan khoái, dễ chịuприятный
- làm yên lòngутешительный
- Vui mừng, hân hoan, đáng mừng, vui, mừng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отра́дный | отра́дное | отра́дная | отра́дные |
| Sinh cách | отра́дного | отра́дного | отра́дной | отра́дных |
| Tặng cách | отра́дному | отра́дному | отра́дной | отра́дным |
| Đối cách | отра́дный, отра́дного | отра́дное | отра́дную | отра́дные, отра́дных |
| Công cụ cách | отра́дным | отра́дным | отра́дной, отра́дною | отра́дными |
| Giới cách | отра́дном | отра́дном | отра́дной | отра́дных |
| Dạng ngắn | отра́ден | отра́дно | отра́дна | отра́дны |
Ví dụ
- отрадное известиеtin mừng, tin vui
- отрадное чувствоnỗi hân hoan, niềm vui, lòng khoan khoái