отрабо́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Làm trả nợ, làm bù, hoàn thành, trau chuốt, gọt giũa, hoan thiệnср. отрабатывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отрабо́тка | отрабо́тки |
| Sinh cách | отрабо́тки | отрабо́ток |
| Tặng cách | отрабо́тке | отрабо́ткам |
| Đối cách | отрабо́тку | отрабо́тки |
| Công cụ cách | отрабо́ткой, отрабо́ткою | отрабо́тками |
| Giới cách | отрабо́тке | отрабо́тках |
Ví dụ
- отработкимн. ист. — [chế độ] lao dịch, công dịch