отрабо́тать отработать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm đủ, làmВкакой-л. срок
  2. — làm xongthông tụcкончить работу

Chia động từ

Tương lai
яотрабо́таю
тыотрабо́таешь
он / она / оноотрабо́тает
мыотрабо́таем
выотрабо́таете
ониотрабо́тают
Quá khứ
Giống đựcотрабо́тал
Giống cáiотрабо́тала
Giống trungотрабо́тало
Số nhiềuотрабо́тали
Mệnh lệnh
Số ítотрабо́тай
Số nhiềuотрабо́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отрабо́тавший
Bị động—отрабо́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отрабо́тав, отработавши